Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handicapped”

115 câu thật có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handicapped nghĩa là (Thuật ngữ cũ khi chỉ người; nay ưu tiên dùng disabled / person with a disability) khuyết tật; bị đặt vào thế bất lợi. handicapped là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (dated when referring to people; 'disabled' or 'person with a disability' is now preferred) having a physical or mental condition that limits movement, senses, or activities; or placed at a competitive disadvantage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handicapped

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was not a purpose I would have chosen; no one would choose for their child to be handicapped.

    Đó không phải là mục đích mà tôi sẽ chọn; không ai lại chọn con mình bị khuyết tật.

    Từ trong câu: handicapped, choose, purpose, child

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Also, this would benefit handicapped children.

    Từ trong câu: handicapped, benefit, child

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 9/9.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116348 (bản sửa đổi 3312668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only two things were clear to him: the force of her determination, and the belief that, handicapped as he was, he could do better by her than another man would do.

    Từ trong câu: handicapped, thing, clear, force, determination, belief, better, another

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would not release his clutch on her hair, and this handicapped him.

    Từ trong câu: hair, handicapped, release, clutch

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng handicapped

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
handicapped parking13 lần
visually handicapped7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicapped

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicapped trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handicapped xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicapped gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicapped?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicapped: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.