Câu tiếng Anh có từ “handicapped”
111 câu thật có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicapped nghĩa là tàn tật. handicapped là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicapped
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This was never more so than for the handicapped that were treated as odd, sometimes ridiculed and certainly not considered.
Từ trong câu: handicapped, never, treat, odd, sometimes, certainly, consider
«Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Races that immigrated predominantly in the last century will be less handicapped than those which have only recently immigrated in large numbers.
Từ trong câu: handicapped, immigrate, predominantly, race, last, century, less, recently
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A nation handicapped by its geography may have to start later in the field, and yet her performance may be relatively better than that of her more favored neighbors.
Từ trong câu: handicapped, nation, geography, start, late, field, performance, relatively
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The student to whom Egypt is not a living reality is handicapped in his labours more unfairly than is realised by him.
Từ trong câu: unfairly, handicapped, student, live, reality, labor, realise
Arthur E. P. Brome Weigall, The Treasury of Ancient Egypt Miscellaneous Chapters on Ancient Egyptian History and Archaeology. Nguồn: Project Gutenberg #16160. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handicapped
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicapped
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicapped trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicapped xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicapped gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicapped?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicapped: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.