Câu tiếng Anh có từ “handicapped”
115 câu thật có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicapped nghĩa là (Thuật ngữ cũ khi chỉ người; nay ưu tiên dùng disabled / person with a disability) khuyết tật; bị đặt vào thế bất lợi. handicapped là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (dated when referring to people; 'disabled' or 'person with a disability' is now preferred) having a physical or mental condition that limits movement, senses, or activities; or placed at a competitive disadvantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicapped
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And Anthony had handicapped himself again by doing it through the cloth.
Từ trong câu: handicapped, himself, again, do, cloth
May Sinclair, The Tree of Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #13883. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The adventure in the pasture with the Killer had handicapped them to an unlooked-for degree.
Từ trong câu: handicapped, adventure, killer, degree
Edison Marshall, The Strength of the Pines. Nguồn: Project Gutenberg #35378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Roy had been handicapped by polio and was not able to make the phone call and escape in time.
Từ trong câu: handicapped, polio, able, make, phone, call, escape, time
«Professionalism/PEPCON Ammonium Perchlorate Plant Explosion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359904 (bản sửa đổi 3410843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He at once bent his efforts toward the reduction of the debt which had handicapped the progress of the church for a generation.
Từ trong câu: handicapped, once, bend, effort, toward, reduction, debt, progress
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handicapped
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicapped
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicapped trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicapped xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicapped gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicapped?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicapped: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu bị động có by (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.