E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handicapped”

111 câu thật có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handicapped nghĩa là tàn tật. handicapped là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handicapped

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Remember that even if people are not handicapped, they may not be as agile as you are.

    Từ trong câu: handicapped, remember, even, people, agile

    «Usability for Nerds/Accessibility to handicapped users», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301651 (bản sửa đổi 2973515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Handicapped women are assisted to learn vocational skills from sewing to computer competence.

    Từ trong câu: vocational, handicapped, woman, assist, learn, skill, sew, computer

    «Ethics/Nonkilling/Regional/Sri Lanka», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82807 (bản sửa đổi 1238404). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng handicapped

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
handicapped parking13 lần
visually handicapped7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicapped

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicapped trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handicapped xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicapped gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicapped?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicapped: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.