E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handicapped”

111 câu thật có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handicapped nghĩa là tàn tật. handicapped là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handicapped

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Of course, they said, he might live fifty years, but he was heavily handicapped.

    Từ trong câu: handicapped, course, live, fifty, year, heavily

    Richard Dowling, The Weird Sisters: A Romance. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Anthony had handicapped himself again by doing it through the cloth.

    Từ trong câu: handicapped, himself, again, do, cloth

    May Sinclair, The Tree of Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #13883. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must see that you started handicapped from the beginning.

    Từ trong câu: handicapped, see, start, begin

    Harold Bindloss, Vane of the Timberlands. Nguồn: Project Gutenberg #9778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not a purpose I would have chosen; no one would choose for their child to be handicapped.

    Đó không phải là mục đích mà tôi sẽ chọn; không ai lại chọn con mình bị khuyết tật.

    Từ trong câu: handicapped, choose, purpose, child

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A family who had a handicapped or sick child may have traded their sick child for a healthier, better-looking child.

    Từ trong câu: handicapped, family, sick, child, trade, healthy, better, look

    «Changeling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50502 (bản sửa đổi 7597332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You have been handicapped because you have been carrying so many "dead-heads" that ought to be working or paying their way.

    Từ trong câu: handicapped, because, carry, many, dead, head, ought, work

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng handicapped

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
handicapped parking13 lần
visually handicapped7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicapped

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicapped trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handicapped xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicapped gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicapped?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicapped: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.