Câu tiếng Anh có từ “handicapped”
111 câu thật có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicapped nghĩa là (Thuật ngữ cũ khi chỉ người; nay ưu tiên dùng disabled / person with a disability) khuyết tật; bị đặt vào thế bất lợi. handicapped là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (dated when referring to people; 'disabled' or 'person with a disability' is now preferred) having a physical or mental condition that limits movement, senses, or activities; or placed at a competitive disadvantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicapped
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Electric mobility carts will be provided to elderly and handicapped passengers at all major stations.
Từ trong câu: handicapped, electric, mobility, cart, provide, elderly, passenger, major
«India Railway Minister presents 2014-15 budget», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1465579 (bản sửa đổi 4819818). · English Wikinews · CC BY 2.5
An organization that is undercapitalized will be severely handicapped in its initial years of operation.
Từ trong câu: handicapped, organization, severely, initial, year, operation
«Development Cooperation Handbook/Designing and Managing Programmes/Programme Structure and Capitalization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281359 (bản sửa đổi 2499081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Races that immigrated predominantly in the last century will be less handicapped than those which have only recently immigrated in large numbers.
Từ trong câu: handicapped, immigrate, predominantly, race, last, century, less, recently
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng handicapped
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicapped
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicapped trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ handicapped hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicapped xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicapped gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicapped?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicapped: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.