Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gymnasium”

102 câu thật có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gymnasium nghĩa là phòng tập thể dục. gymnasium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gymnasium

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • However, the word "gymnasium" is not used very often in English nowadays.

    Từ trong câu: gymnasium, however, word, use, often, nowadays

    «Gymnasium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178300 (bản sửa đổi 10583424). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No pupil could enter a gymnasium (secondary school) who had not had a previous training in German.

    Từ trong câu: gymnasium, pupil, enter, secondary, school, previous, train

    Thomas, 1861-1950 [Editor] Capek, Bohemia under Hapsburg Misrule A Study of the Ideals and Aspirations of the Bohemian and Slovak Peoples, as They Relate to and Are Affected by the Great European War. Nguồn: Project Gutenberg #45993. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Begging your pardon, ma’am, it wasn’t a billiard saloon, but a gymnasium, and I was taking a lesson in fencing.”

    Từ trong câu: gymnasium, pardon, ma'am, saloon, take, lesson, fence

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, however, is not an official proceeding, but a custom among the schoolboys of the Gymnasium and Higher Burgher Schools.

    Từ trong câu: gymnasium, however, official, proceed, custom, among, high, school

    P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had not been there very long before she saw Betty Brierley and Ida Young signalling to her from the gymnasium door.

    Từ trong câu: gymnasium, long, saw, young, signal, door

    Angela Brazil, The Youngest Girl in the Fifth: A School Story. Nguồn: Project Gutenberg #21687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The teachers at the Gymnasium divided his hours of instruction among them, that he should not forfeit his place and lose his salary.

    Các giáo viên ở Nhà thi đấu đã chia số giờ giảng dạy của anh ấy cho họ để anh ấy không bị mất chỗ và mất lương.

    Từ trong câu: gymnasium, teacher, divide, hour, instruction, among, forfeit, place

    L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A gymnasium, a library, or an art museum the young man coming up to the academy in the city never saw in his life.

    Từ trong câu: gymnasium, library, art, museum, young, man, come, up

    Benjamin Griffith Brawley, Your Negro Neighbor. Nguồn: Project Gutenberg #35256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were plenty of strong ropes in the gymnasium--they seemed to love to swing and climb on them--but we were never there by ourselves.

    Từ trong câu: gymnasium, swing, plenty, strong, rope, seem, love, climb

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnasium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnasium trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gymnasium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnasium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnasium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnasium: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.