Câu tiếng Anh có từ “gymnasium”
102 câu thật có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gymnasium nghĩa là phòng tập thể dục. gymnasium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gymnasium
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A teacher proposed that the refugee boy should apply for the Gymnasium.
Từ trong câu: gymnasium, teacher, propose, refugee, boy, apply
«Horst Köhler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12275 (bản sửa đổi 10267603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The teachers at the Gymnasium divided his hours of instruction among them, that he should not forfeit his place and lose his salary.
Các giáo viên ở Nhà thi đấu đã chia số giờ giảng dạy của anh ấy cho họ để anh ấy không bị mất chỗ và mất lương.
Từ trong câu: gymnasium, teacher, divide, hour, instruction, among, forfeit, place
L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It needs that its chapel, library, studios, gymnasium and recitation rooms should be greatly enlarged to meet the actual demands now made upon them.
Từ trong câu: gymnasium, need, library, studio, recitation, room, greatly, meet
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her first warning was fainting away, while exercising in the gymnasium, at a time when she should have been comparatively quiet, both mentally and physically.
Từ trong câu: gymnasium, first, warn, faint, away, exercise, time, quiet
Edward H. Clarke, Sex in Education; or, A Fair Chance for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #18504. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was nursery first and then playground and gymnasium, I should judge; for the windows are barred for little children, and there are rings and things in the walls.
Từ trong câu: ring, gymnasium, playground, judge, nursery, first, window, bar
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ideally, distribution and collection should take place in spacious room, such as a gymnasium.
Từ trong câu: spacious, ideally, distribution, collection, take, place, room, gymnasium
«Directing Technology/iPad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253123 (bản sửa đổi 4111670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnasium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnasium trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gymnasium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnasium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnasium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnasium: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.