Câu tiếng Anh có từ “gymnasium”
102 câu thật có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gymnasium nghĩa là phòng tập thể dục. gymnasium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gymnasium
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is a special building for rowing boats, a gymnasium, a medical building, and other buildings.
Từ trong câu: gymnasium, special, build, row, boat, medical
«Brentwood College School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=195109 (bản sửa đổi 11015874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After that there was an exchange of punts and the teams trotted off to the gymnasium.
Từ trong câu: gymnasium, exchange, team, off
Ralph Henry Barbour, Left Guard Gilbert. Nguồn: Project Gutenberg #26149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also a gymnasium, which is one of the largest in Korea, several tennis courts, and a huge play ground.
Từ trong câu: gymnasium, large, several, tennis, court, huge, play, ground
«Ewha Girls' High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217055 (bản sửa đổi 10124590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were plenty of strong ropes in the gymnasium--they seemed to love to swing and climb on them--but we were never there by ourselves.
Từ trong câu: gymnasium, swing, plenty, strong, rope, seem, love, climb
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are seven schools, including five secondary and gymnasiums in the town now.
Từ trong câu: secondary, gymnasium, seven, school, include, five, town, now
«Fryazino», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440399 (bản sửa đổi 10930735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was nursery first and then playground and gymnasium, I should judge; for the windows are barred for little children, and there are rings and things in the walls.
Từ trong câu: ring, gymnasium, playground, judge, nursery, first, window, bar
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnasium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnasium trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gymnasium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnasium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnasium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnasium: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.