Câu tiếng Anh có từ “gymnasium”
102 câu thật có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gymnasium nghĩa là phòng tập thể dục. gymnasium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gymnasium
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
So many people had died that the bodies had to be put in a gymnasium.
Từ trong câu: gymnasium, many, people, die, body, put
«Dahlerau train disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47802 (bản sửa đổi 9214720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I thought we had got hold of those boys with the gymnasium.
Tôi tưởng chúng ta đã tóm được mấy cậu ở phòng tập thể dục rồi.
Từ trong câu: gymnasium, think, get, hold, boy
Charlotte M. Yonge, The Long Vacation. Nguồn: Project Gutenberg #5251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had passed his youth in the Coburg Gymnasium, which stood as one of the first among German educational institutions.
Từ trong câu: gymnasium, pass, youth, stand, first, among, educational, institution
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had not been there very long before she saw Betty Brierley and Ida Young signalling to her from the gymnasium door.
Từ trong câu: gymnasium, long, saw, young, signal, door
Angela Brazil, The Youngest Girl in the Fifth: A School Story. Nguồn: Project Gutenberg #21687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her dress was badly torn in the front where she had stepped upon it in her haste to get into the gymnasium.
Từ trong câu: gymnasium, dress, badly, front, step, haste, get
Gertrude Fisher Scott, Jean Cabot at Ashton. Nguồn: Project Gutenberg #53548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been announced before the entire student body at the University meeting in Harmon Gymnasium, and all interested were invited to attend.
Từ trong câu: gymnasium, announce, entire, student, body, university, meet, interest
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No sooner were they gone from the place, than the gymnasium fell down upon the boys who had stayed behind, and killed them all.
Từ trong câu: gymnasium, soon, go, place, fall, down, boy, stay
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnasium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnasium trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gymnasium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnasium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnasium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnasium: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.