Câu tiếng Anh có từ “gymnasium”
102 câu thật có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gymnasium nghĩa là phòng tập thể dục. gymnasium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gymnasium
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Begging your pardon, ma’am, it wasn’t a billiard saloon, but a gymnasium, and I was taking a lesson in fencing.”
Từ trong câu: gymnasium, pardon, ma'am, saloon, take, lesson, fence
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her first warning was fainting away, while exercising in the gymnasium, at a time when she should have been comparatively quiet, both mentally and physically.
Từ trong câu: gymnasium, first, warn, faint, away, exercise, time, quiet
Edward H. Clarke, Sex in Education; or, A Fair Chance for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #18504. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he returned they appointed him president of the gymnasium, and afterwards, while he was being anointed in the public baths, they murdered him there.
Từ trong câu: bath, gymnasium, return, appoint, president, afterward, public, murder
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In connection with the new church which he was building he was planning to have a day nursery and kindergarten and, if possible, a gymnasium.
Từ trong câu: planning, gymnasium, nursery, connection, new, church, build, plan
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnasium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnasium trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gymnasium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnasium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnasium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnasium: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.