Câu tiếng Anh có từ “gymnasium”
102 câu thật có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gymnasium nghĩa là phòng tập thể dục. gymnasium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: athletic facility equipped for sports or physical training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gymnasium
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Papa himself will far more readily appropriate ten dollars to this additional confinement than five to the gymnasium or the riding-school.
Từ trong câu: gymnasium, himself, far, readily, appropriate, ten, dollar, additional
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will include a library and additional lecture halls as well as a gymnasium, a lunch room and rooms for students' organizations.
Từ trong câu: gymnasium, include, library, additional, lecture, hall, well, lunch
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though societies decorated him with medals, and France gave him funds for his military gymnasium, he will find in grateful hearts his best reward.
Từ trong câu: gymnasium, though, society, decorate, medal, give, fund, military
Various, Happy Days for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #30720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There will be a meeting of all candidates for the Track Team in the Gymnasium at four-fifteen this afternoon.
Từ trong câu: candidate, gymnasium, meet, track, team, four, fifteen, afternoon
Ralph Henry Barbour, For Yardley: A Story of Track and Field. Nguồn: Project Gutenberg #59043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gymnasium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gymnasium trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ gymnasium hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gymnasium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gymnasium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gymnasium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gymnasium: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.