Câu tiếng Anh có từ “grin”
363 câu thật có từ grin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grin nghĩa là cười toe toét. grin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grin
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I could not prevent myself from grinning while he was so carefully locking the end of the bar.
Từ trong câu: grin, prevent, myself, carefully, lock, end, bar
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"By May, I can even look healthy, because I just sit out in the garden, getting paid to read," he says with a grin.
Từ trong câu: grin, even, look, healthy, because, sit, out, garden
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mr. Thorpe could not quite restrain the impulse to grin at them.
Từ trong câu: impulse, grin, mr, quite
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But his grin could never deceive me again.
Từ trong câu: deceive, grin, never, again
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Kohler insisted that she could always do anything with Wunsch, but the doctor shook his head and Spanish Johnny grinned.
Từ trong câu: insist, grin, mrs, always, anything, doctor, shake, head
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I shall pay you, sir,” said Mr. Sant, with, I could have thought, the ghost of a grin, “as one gentleman pays another.
Từ trong câu: ghost, pay, sir, mr, think, grin, gentleman, another
Bernard Capes, The secret in the hill. Nguồn: Project Gutenberg #68712. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even in the midst of his troubles he could not resist giving her an impish grin.
Từ trong câu: impish, even, midst, trouble, resist, give, grin
Alfred Raymond, Harry Harding: Messenger "45". Nguồn: Project Gutenberg #52578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet all the waters through which we had passed--not even the waters of death themselves--could wash from his face the grin of triumph.
Từ trong câu: wash, themselves, triumph, water, pass, even, death, face
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grin trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ grin hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grin: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.