E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grieve”

150 câu thật có từ grieve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grieve nghĩa là đau buồn. grieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feel grief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grieve

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng grieve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deeply grieve673 lần
sorely grieve146 lần
greatly grieve218 lần
sincerely grieve81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grieve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grieve trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ grieve hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grieve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grieve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grieve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grieve: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.