Câu tiếng Anh có từ “grieve”
150 câu thật có từ grieve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grieve nghĩa là đau buồn. grieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feel grief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grieve
Well, the past was past, but at least no word nor look of his should frighten or grieve the poor child now.
Từ trong câu: grieve, well, past, least, word, look, frighten, poor
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as good a way as any to spend that awful night grieving for my forty-one-year-old child.
Từ trong câu: awful, grieve, good, way, spend, night, forty, year
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could the purpose of life be to participate in the growth of the universe?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216950 (bản sửa đổi 2765090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grieve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grieve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grieve trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ grieve hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grieve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grieve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grieve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grieve: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.