Câu tiếng Anh có từ “gossip”
252 câu thật có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gossip nghĩa là tin đồn. gossip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: light informal conversation for social occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gossip
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The neighbors did not gossip about him, for the reason that there were no neighbors.
Từ trong câu: gossip, neighbor, reason
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was gossip and laughter for he loved to joke.
Từ trong câu: gossip, laughter, love, joke
«Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do you suppose there is any truth in the gossip that Mr. Harrison is going to see Isabella Andrews?”
Từ trong câu: gossip, suppose, truth, mr, go, see
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also this distinction: we--that is, you and I--may condescend to gossip: it is the others who talk scandal.
Từ trong câu: gossip, scandal, distinction, other, talk
J. B. Priestley, Papers from Lilliput. Nguồn: Project Gutenberg #49950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gossip, anecdote, passages of sarcasm and epigram are mingled in skillful proportions; and there is certainly no waste of the milk of human kindness.
Từ trong câu: mingle, sarcasm, milk, gossip, skillful, passage, proportion, certainly
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With that she marched off to bed, and there was no merry or confidential gossip that night.
Từ trong câu: confidential, march, off, bed, merry, gossip, night
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a time when a man in search of the pleasures of gossip sought the society of ladies.
Từ trong câu: pleasure, seek, time, man, search, gossip, society, lady
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt, also, there are plenty of gossips about a hive that note and tell everything.
Từ trong câu: everything, plenty, about, doubt, note, tell, gossip, also
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next year the little doctor left the place and bought a practice in Bordeaux, and if there has been any gossip it died out.
Từ trong câu: practice, next, year, little, doctor, leave, place, buy
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gossip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| idle gossip | 236 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gossip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gossip trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gossip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gossip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gossip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gossip: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.