Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gossip”

252 câu thật có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gossip nghĩa là tin đồn. gossip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: light informal conversation for social occasions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gossip

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The women would meet often and gossip around the spring while washing clothes and collecting water.

    Từ trong câu: spring, gossip, woman, meet, often, around, wash, clothes

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/The Davis Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300187 (bản sửa đổi 2703417). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gossip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
idle gossip236 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gossip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gossip trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gossip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gossip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gossip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gossip: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.