Câu tiếng Anh có từ “gossip”
252 câu thật có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gossip nghĩa là tin đồn. gossip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: light informal conversation for social occasions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gossip
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His conduct has never given gossip or criticism a chance.
Từ trong câu: gossip, conduct, never, give, criticism, chance
«The Rowers of Vanity Fair/Smith WFD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145282 (bản sửa đổi 1581023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Sit down--sit down, Beaufort: push up the yellow armchair; now I've got you I want a good gossip.
Từ trong câu: gossip, sit, down, push, up, yellow, armchair, now
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But what I have to do is to come to results; which are short enough; not to gossip on all the hopeful circumstances I have observed, or I shall never have done.’
Từ trong câu: gossip, come, result, short, enough, hopeful, circumstance, observe
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tea-table has been the butt of many a jest and sarcasm, as a fountain of gossip and slander.
Từ trong câu: sarcasm, gossip, tea, table, many, fountain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Gossip," he said, "I have indeed lost a letter here that much imported; and could I lay my hand upon the knave that took it, he should incontinently grace a halter.
Từ trong câu: import, gossip, indeed, lose, letter, much, lay, hand
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Consider that you have been infernally badly treated by a mob of newspaper gossips," said Ronald.
Từ trong câu: infernally, consider, badly, treat, newspaper, gossip
Fred M. White, The Weight of the Crown. Nguồn: Project Gutenberg #36511. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thereupon, Lawless sheathed his dagger, and turning to his next neighbour, "I have left my mark on them, gossip," said he, "the yelping, coward hounds."
Từ trong câu: yelp, neighbour, turn, next, neighbor, leave, mark, gossip
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next year the little doctor left the place and bought a practice in Bordeaux, and if there has been any gossip it died out.
Từ trong câu: practice, next, year, little, doctor, leave, place, buy
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gossip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| idle gossip | 236 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gossip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gossip trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gossip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gossip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gossip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gossip: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.