Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gossip”

252 câu thật có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gossip nghĩa là tin đồn. gossip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: light informal conversation for social occasions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gossip

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "Gossip is rife on every hand, and all sorts of wild stories are being circulated," I said.

    Từ trong câu: rife, gossip, every, hand, sort, wild, story, circulate

    William Le Queux, The Minister of Evil: The Secret History of Rasputin's Betrayal of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #22720. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before night the magnanimity of the French officer was the gossip of the town.

    Từ trong câu: magnanimity, night, officer, gossip, town

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kitsap rose late, and loitered about, gossiping with the idle, till ten o'clock.

    Từ trong câu: loiter, rise, late, gossip, idle, till, ten, o'clock

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole matter was shrouded in mystery, and gossip was rife.

    Từ trong câu: rife, whole, matter, mystery, gossip

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cathedral stands in a square or park, the promenade and gossiping ground for both sexes.

    Từ trong câu: promenade, cathedral, stand, square, park, gossip, ground, sex

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The author's many eccentricities were the theme of his rural neighbours' gossip.

    Từ trong câu: eccentricity, many, theme, rural, neighbor, gossip

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Consider that you have been infernally badly treated by a mob of newspaper gossips," said Ronald.

    Từ trong câu: infernally, consider, badly, treat, newspaper, gossip

    Fred M. White, The Weight of the Crown. Nguồn: Project Gutenberg #36511. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he contrived to make it the basis of an allusion to the all-absorbing topic of gossip.

    Từ trong câu: allusion, contrive, make, basis, absorb, topic, gossip

    Abraham Cahan, The Imported Bridegroom, and Other Stories of the New York Ghetto. Nguồn: Project Gutenberg #43028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gossip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
idle gossip236 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gossip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gossip trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ gossip hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gossip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gossip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gossip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gossip: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.