Câu tiếng Anh có từ “gig”
130 câu thật có từ gig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gig nghĩa là thuyền chèo dài và nhẹ. gig là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: long and light rowing boat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gig
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The gig was no longer to be feared; the little point had already concealed it from our eyes.
Từ trong câu: gig, long, fear, little, point, already, eye
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Doctor had jumped out of his gig and let his little mare go galloping up the road.
Từ trong câu: gig, doctor, jump, out, let, little, go, up
H. C. Bunner, "Short Sixes": Stories to be Read While the Candle Burns. Nguồn: Project Gutenberg #47405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I therefore volunteered to go ashore in the gig and see what had happened to them, and telegraph, if necessary, to Mr. Crabtree.
Từ trong câu: gig, therefore, volunteer, go, see, happen, necessary, mr
Annie Brassey, A Voyage in the 'Sunbeam', Our Home on the Ocean for Eleven Months. Nguồn: Project Gutenberg #14836. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He sprang into his gig: all his sense of fatigue had vanished, and a new and strange feeling had taken possession of him.
Từ trong câu: gig, spring, sense, fatigue, vanish, new, strange, feel
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In agony for her husband's safety, she aroused the crew, seized a pistol from the cabin, and set off in the gig to overhaul the boat which had attracted her attention.
Từ trong câu: gig, agony, safety, arouse, crew, seize, cabin, set
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our illuminated windows must have been visible not only from the back lane of which Fenn had spoken, but from the court where the farmers’ gig awaited them.
Từ trong câu: farmer, gig, window, visible, back, lane, speak, court
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gig and its driver lessened against the sky in Henchard’s eyes; his exertions for Farfrae’s good had been in vain.
Từ trong câu: driver, vain, gig, sky, eye, good
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gig
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| captain's gig | 115 lần |
| oared gig | 29 lần |
| doctor's gig | 56 lần |
| gig nus | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gig
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gig trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ gig hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gig?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gig: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.