Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gig”

130 câu thật có từ gig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gig nghĩa là thuyền chèo dài và nhẹ. gig là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: long and light rowing boat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gig

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He has allotted him a chariot, a gig, and riding horses, if he prefers such an exercise.

    Từ trong câu: gig, allot, chariot, ride, horse, prefer, exercise

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The digital age has given rise to discussions about the gig economy, automation, and the impact of technology on traditional economic structures.

    Từ trong câu: gig, digital, age, give, rise, discussion, economy, impact

    «History of Economic Thought/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464636 (bản sửa đổi 4364655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a science fiction writer, I have been to some weird gigs in my day, but this thing is truly BEYOND THE PALE.

    Từ trong câu: gig, science, fiction, writer, weird, day, thing, truly

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He has been so much stronger for the last hour or so that I was just going to send my gig for yon.

    Từ trong câu: gig, much, strong, last, hour, go, send

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "All right!" was shouted back, and old Collins's gig vanished into the outer darkness with the young artist, whom Percival Thorne has never chanced to meet again to this day.

    Từ trong câu: gig, right, shout, back, old, vanish, outer, darkness

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gig

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
captain's gig115 lần
oared gig29 lần
doctor's gig56 lần
gig nus15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gig

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gig trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ gig hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gig?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gig: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.