Câu tiếng Anh có từ “gig”
130 câu thật có từ gig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gig nghĩa là thuyền chèo dài và nhẹ. gig là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: long and light rowing boat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gig
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It may be an ignorant question, but I do not know what fiz-gigs are.
Từ trong câu: gig, ignorant, question, know
Various, Notes and Queries, Number 38, July 20, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13362. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What instruments may actually be played during one gig, however, vary.
Từ trong câu: gig, instrument, actually, play, however, vary
«Harmonica/Music Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96256 (bản sửa đổi 2161918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gig
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| captain's gig | 115 lần |
| oared gig | 29 lần |
| doctor's gig | 56 lần |
| gig nus | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gig
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gig trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ gig hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gig?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gig: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.