Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gig”

130 câu thật có từ gig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gig nghĩa là thuyền chèo dài và nhẹ. gig là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: long and light rowing boat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gig

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The gig economy can be risky to markets and the economy structure in general.

    Từ trong câu: gig, risky, economy, market, structure, general

    «Managerial Economics/Information Economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253969 (bản sửa đổi 2721975). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Dr. Suaby, can you lend me a gig or a dog-cart, with a good horse?”

    Từ trong câu: gig, dr, lend, dog, cart, good, horse

    Charles Reade, A Terrible Temptation: A Story of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #7895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They needed money and played wherever they could get a gig.

    Từ trong câu: gig, need, money, play, wherever, get

    «Selena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224613 (bản sửa đổi 11014429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They threaten gig workers which can cause the government's revenue to go down and disrupt the economy.

    Từ trong câu: gig, threaten, worker, cause, revenue, go, down, disrupt

    «Digital Media Concepts/Waymo's impact on the economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320907 (bản sửa đổi 2711083). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They could not get into the gig and pull this great yacht over to Loch Tua.

    Từ trong câu: yacht, gig, get, pull, great

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let Phœbe stay here till to-morrow, for my old gig can’t swim the creek, whatever you and the mare can do.

    Từ trong câu: ph, gig, let, stay, till, old, swim, creek

    Ella Farman Pratt, All the World Over: Interesting Stories of Travel, Thrilling Adventure and Home Life. Nguồn: Project Gutenberg #67560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gig

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
captain's gig115 lần
oared gig29 lần
doctor's gig56 lần
gig nus15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gig

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gig trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ gig hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gig?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gig: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.