Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gig”

130 câu thật có từ gig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gig nghĩa là thuyền chèo dài và nhẹ. gig là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: long and light rowing boat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gig

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • When he was not playing a gig, he spent time at the local pool hall with other musicians.

    Từ trong câu: gig, play, spend, time, local, pool, hall, musician

    «Count Basie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197990 (bản sửa đổi 10938189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Joseph, without his hat, sped across the lawn, and gained the entrance gate at the very moment that a gig was passing.

    Joseph, không đội mũ, phóng nhanh qua bãi cỏ và đến cổng vào đúng lúc một buổi biểu diễn đang diễn ra.

    Từ trong câu: gig, hat, speed, across, lawn, gain, entrance, gate

    Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has been so much stronger for the last hour or so that I was just going to send my gig for yon.

    Từ trong câu: gig, much, strong, last, hour, go, send

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In that cold November there came a letter to Doctor Parker just as he was getting out of his gig, after a round of visits.

    Từ trong câu: gig, cold, november, come, letter, doctor, get, out

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He woke up, however, to do his duty like a man "with a mouthful of supper" whilst the horses were being put into the gigs.

    Từ trong câu: gig, wake, up, however, duty, like, man, supper

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was driving a gig, his direction being also townwards.

    Từ trong câu: also, gig, drive, direction

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Windows were open, an elderly woman was hanging out clothes in the back yard, and the doctor's gig stood under the porte-cochere.

    Từ trong câu: clothes, hanging, woman, gig, elderly, hang, yard, window

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gig

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
captain's gig115 lần
oared gig29 lần
doctor's gig56 lần
gig nus15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gig

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gig trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ gig hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gig?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gig: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.