Câu tiếng Anh có từ “fraud”
213 câu thật có từ fraud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fraud nghĩa là gian lận. fraud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intentional deception resulting in injury to another person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fraud
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Critics of the government had long predicted that the election would be marred by fraud.
Từ trong câu: fraud, critic, government, long, predict, election
«Zimbabwe opposition claims early victory in election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103225 (bản sửa đổi 4830596). · English Wikinews · CC BY 2.5
His wronged wife had foiled them by a fraud so grandly simple as to be almost a virtue.
Từ trong câu: fraud, wrong, wife, simple, almost, virtue
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He gained his promotion by fraud, and the aid of court eunuchs; and he openly patronized Aetius, whose views he had imbibed.
Từ trong câu: patronize, fraud, promotion, openly, gain, aid, court, view
S. Baring-Gould, The Lives of the Saints, Volume 03 (of 16): March. Nguồn: Project Gutenberg #48395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To have them relegated to the category of election fraud was as if her high purpose had been trailed in the dust.
Từ trong câu: category, relegate, election, fraud, high, purpose, trail, dust
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it was rudely dispelled in Calcutta and Bombay, where the priestess had worn out her welcome by attempts at fraud.
Từ trong câu: rudely, wear, out, welcome, attempt, fraud
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lucy had gotten money because of her marriage to a soldier which was also deemed fraud.
Từ trong câu: deem, get, money, because, marriage, soldier, fraud
«Lucy Hicks Anderson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=924745 (bản sửa đổi 10034023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By now the police were on the look out for the bogus baronet who had ruined more than one shopkeeper by his frauds.
Từ trong câu: bogus, now, police, look, out, ruin, shopkeeper, fraud
Charles Kingston, Remarkable rogues. Nguồn: Project Gutenberg #45349. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fraud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pious fraud | 201 lần |
| voter fraud | 67 lần |
| electoral fraud | 36 lần |
| fraud practised | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraud trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ fraud hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fraud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraud: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.