Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fraud”

213 câu thật có từ fraud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fraud nghĩa là gian lận. fraud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intentional deception resulting in injury to another person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fraud

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The courts found that his claims had no evidence to prove that there was fraud.

    Từ trong câu: fraud, court, find, claim, evidence, prove

    «2020–21 United States election protests», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819216 (bản sửa đổi 10970247). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And even without intentional fraud, there was an inclination to believe rather than to enquire.

    Từ trong câu: fraud, enquire, even, believe, rather

    428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is clear from what precedes--a story of sacerdotal fraud--that there was some connection between the incidents in the mind of Josephus.

    Từ trong câu: fraud, clear, precede, story, connection, incident, mind

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether there was an old feud between them still unsettled I could never learn; but Sim and Candlish were prepared for every degree of fraud or violence at their hands.

    Từ trong câu: fraud, whether, old, still, never, learn, prepare, every

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In several states there is little doubt that suffrage amendments have been lost through fraud.

    Từ trong câu: amendment, fraud, several, state, little, doubt, lose

    Carrie Chapman, 1859-1947 [Compiler] Catt, Woman Suffrage By Federal Constitutional Amendment. Nguồn: Project Gutenberg #13568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many startups focused on fraud prevention through fields like machine learning, auditing, and cybersecurity.

    Từ trong câu: prevention, fraud, many, focus, field, like, machine, learn

    «Professionalism/Startup Deception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415533 (bản sửa đổi 3774779). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And there was that with fraud dealt wisely to obtain it.

    Từ trong câu: wisely, fraud, deal, obtain

    «1000 Songs/The Pearl (Ephriam of Syria)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120344 (bản sửa đổi 2005722). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was no fraud or misrepresentation, and there was nobody deceived.

    Từ trong câu: deceive, fraud, nobody

    «Wikiversity Law Reports/Salomon v Salomon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140973 (bản sửa đổi 1671365). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are too many frauds, too much trash in the Church.

    Từ trong câu: trash, many, fraud, much, church

    William T. Ellis, "Billy" Sunday, the Man and His Message With his own words which have won thousands for Christ. Nguồn: Project Gutenberg #50586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fraud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pious fraud201 lần
voter fraud67 lần
electoral fraud36 lần
fraud practised47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraud trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ fraud hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fraud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraud: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.