Câu tiếng Anh có từ “fraud”
209 câu thật có từ fraud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fraud nghĩa là gian lận. fraud là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intentional deception resulting in injury to another person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fraud
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Investigations to prevent insurance fraud are one way of reducing the extreme cases of moral hazard.
Từ trong câu: fraud, investigation, prevent, insurance, way, reduce, extreme, case
«Principles of Microeconomics/Insurance and Imperfect Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387285 (bản sửa đổi 3289021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tax frauds represent a huge problem for governments, causing them a big loss of money each year.
Từ trong câu: fraud, tax, represent, huge, problem, government, cause, big
«Practical DevOps for Big Data/Fraud Detection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386577 (bản sửa đổi 3367984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Disadvantages for customers would be potential fraud, buying goods without seeing them in person first and possible expensive returns.
Từ trong câu: fraud, disadvantage, customer, potential, buy, goods, see, person
«The Computer Revolution/E commerce/M-commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266955 (bản sửa đổi 2504277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Identity theft is a type of fraud that involves using personal details belonging to the victim.
Từ trong câu: theft, fraud, identity, type, involve, use, personal, detail
«Identity theft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131141 (bản sửa đổi 10948903). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For, a money-dealer having committed some fraud in the way of his business, he cut off his hands, and nailed them to his counter.
Từ trong câu: dealer, nail, fraud, commit, counter, money, way, business
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fraud
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pious fraud | 201 lần |
| voter fraud | 67 lần |
| electoral fraud | 36 lần |
| fraud practised | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraud
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraud trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ fraud hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fraud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraud gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraud?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraud: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.