E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flatter”

171 câu thật có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flatter nghĩa là phẳng hơn. flatter là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: praise somewhat dishonestly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flatter

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • We should neither flatter nor despise those that are rich or great.

    Từ trong câu: flatter, despise, neither, rich, great

    Kate, 1858-1900? Drumgoold, A Slave Girl's Story Being an Autobiography of Kate Drumgoold.. Nguồn: Project Gutenberg #17871. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should also add a Flattr button to your blog, so people also can flatter you.

    Từ trong câu: flatter, add, button, blog, people

    «Social Web/Corporations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266660 (bản sửa đổi 4191295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That I should have received it has always flattered me.

    Từ trong câu: flatter, receive, always

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore no man should be his own counselor since no one is so apt to flatter another as he is himself.

    Từ trong câu: flatter, apt, counselor, therefore, man, since, another, himself

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If I were a more conceited man I should feel flattered, but I’m afraid you’ve got some annoyingly good reason for wishing to see me.

    Từ trong câu: flatter, man, feel, afraid, get, good, reason, wish

    Molly Thynne, The Draycott murder mystery. Nguồn: Project Gutenberg #75222. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I suppose I ought to be flattered, if you will excuse the street expression, to have my stock quotable.

    “Tôi cho rằng tôi nên hãnh diện, nếu bạn thứ lỗi cho cách diễn đạt trên đường phố, khi cổ phiếu của tôi được báo giá.

    Từ trong câu: quotable, suppose, ought, flatter, excuse, street, expression, stock

    Charles Dudley Warner, A Little Journey in the World. Nguồn: Project Gutenberg #3103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little wonder that the flattered belle should feel hate or at least spite toward the man who had virtually given her such a stinging rebuke.

    Không có gì ngạc nhiên khi cô gái được tâng bốc lại cảm thấy căm ghét hoặc ít nhất là căm ghét người đàn ông gần như đã quở trách cô một cách cay đắng như vậy.

    Từ trong câu: virtually, little, wonder, flatter, feel, hate, least, spite

    Edward Payson Roe, A Face Illumined. Nguồn: Project Gutenberg #2501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "These people that are coming ought to be very much flattered by the efforts you are making in their honour," says Gerard, half jealously.

    Gerard nói với vẻ nửa ghen tị: “Những người sắp đến đây chắc hẳn sẽ rất hãnh diện vì những nỗ lực mà bạn đang thực hiện để tôn vinh họ”.

    Từ trong câu: jealously, people, come, ought, much, flatter, effort, make

    Rhoda Broughton, Red as a Rose is She: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thought that Fiorsen should have picked her out of all that audience for remembrance subtly flattered her vanity.

    Từ trong câu: subtly, think, pick, out, audience, remembrance, flatter, vanity

    John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flatter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flatter unction111 lần
highly flatter256 lần
flatter speeches91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flatter trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flatter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flatter: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.