Câu tiếng Anh có từ “flatter”
197 câu thật có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flatter nghĩa là phẳng hơn. flatter là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: praise somewhat dishonestly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flatter
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Such a demon must be flattered and propitiated as an angry man of might must be.
Từ trong câu: flatter, angry, man
Oliver Madox Hueffer, The book of witches. Nguồn: Project Gutenberg #68341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And it may flatter you to know, Mastro Antonio, that I have come to you to beg for a favor.”
Từ trong câu: flatter, favor, know, come, beg
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may find that the waves get flatter and then start to become more active again, similar to tuning a guitar.
Từ trong câu: flatter, find, wave, get, start, become, active, again
«Learn to Play Drums/Tuning Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139296 (bản sửa đổi 4490469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The flattering prospect of our affairs in Holland, may contribute also to accelerate the conduct of others with respect to the United States.
Từ trong câu: accelerate, flatter, prospect, affair, contribute, conduct, other, respect
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If some persons flatter themselves, that it may lead to peace, others think that we cannot make an advantageous one.
Từ trong câu: advantageous, person, flatter, themselves, lead, peace, other, think
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On steep slopes, a mudflow might travel very quickly, ending abruptly when it reaches flatter ground.
Từ trong câu: abruptly, steep, slope, travel, quickly, end, reach, flatter
«High School Earth Science/Erosion and Deposition by Gravity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236871 (bản sửa đổi 4430077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flatter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flatter unction | 111 lần |
| highly flatter | 256 lần |
| flatter speeches | 91 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flatter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flatter trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flatter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flatter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flatter: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.