E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flatter”

171 câu thật có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flatter nghĩa là phẳng hơn. flatter là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: praise somewhat dishonestly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flatter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Accounts from all parts of the gold region give flattering accounts of the golden harvest for the present year.

    Từ trong câu: flatter, harvest, account, part, gold, region, give, golden

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may find that the waves get flatter and then start to become more active again, similar to tuning a guitar.

    Từ trong câu: flatter, find, wave, get, start, become, active, again

    «Learn to Play Drums/Tuning Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139296 (bản sửa đổi 4490469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At first view this condition of our trade with foreign nations would seem to present the most flattering hopes of its future prosperity.

    Từ trong câu: flatter, prosperity, trade, future, foreign, first, view, condition

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My small caller occupied herself with these for a flattering length of time, then she said: "You played with these--what else did you play with?"

    Từ trong câu: caller, small, occupy, herself, flatter, length, time, play

    Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Few people, I believe," said her brother, "would come exactly under that description; most flatter themselves with a vague hope of reunion after death."

    Từ trong câu: reunion, people, believe, brother, come, exactly, description, flatter

    Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #28376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flatter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flatter unction111 lần
highly flatter256 lần
flatter speeches91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flatter trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flatter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flatter: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.