E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flatter”

171 câu thật có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flatter nghĩa là phẳng hơn. flatter là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: praise somewhat dishonestly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flatter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • One valve is flatter than the other and more lightly colored.

    Từ trong câu: flatter, valve, lightly, color

    Augusta Foote Arnold, The Sea-beach at Ebb-tide A Guide to the Study of the Seaweeds and the Lower Animal Life Found Between Tide-marks. Nguồn: Project Gutenberg #43946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it is bigger than the mirror, it will make a flatter curve and increase the focal length.

    Từ trong câu: flatter, big, mirror, make, curve, increase, length

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This curve is a bit flatter than the sphere.

    Từ trong câu: flatter, curve, bit, sphere

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still flatter, still more desolate than the country about Yugor Strait, with a still wider horizon.

    Từ trong câu: strait, still, flatter, country, wide, horizon

    Fridtjof Nansen, Farthest North, Vol. I Being the Record of a Voyage of Exploration of the Ship 'Fram' 1893-1896. Nguồn: Project Gutenberg #30197. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The comments of the departing guests would be more audible than flattering to the hostess, I am afraid.

    Từ trong câu: hostess, comment, depart, guest, flatter, afraid

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flatter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flatter unction111 lần
highly flatter256 lần
flatter speeches91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flatter trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flatter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flatter: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.