Câu tiếng Anh có từ “flatter”
171 câu thật có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flatter nghĩa là phẳng hơn. flatter là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: praise somewhat dishonestly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flatter
The distinction has flattered their pride, retarded their improvement, and in many instances paved the way to their destruction.
Từ trong câu: flatter, pave, retard, distinction, pride, improvement, many, instance
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Priests, politicians, and poets assure her with flattering tongue, that on her depend the progress and destiny of the race.
Từ trong câu: flatter, destiny, priest, politician, poet, assure, tongue, depend
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I likewise flattered myself that an age of light and liberty would receive without scandal an inquiry into the human causes of progress of Christianity.
Từ trong câu: flatter, scandal, likewise, myself, age, light, liberty, receive
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This mark of your politeness is flattering and we beg you to accept every good wish of ours in return.
Từ trong câu: politeness, mark, flatter, beg, accept, every, good, wish
James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flatter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- flatter unction111 lần
- highly flatter256 lần
- flatter speeches91 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flatter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flatter trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ flatter hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flatter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flatter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flatter: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.