Câu tiếng Anh có từ “flask”
172 câu thật có từ flask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flask nghĩa là bình. flask là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bottle that has a narrow neck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flask
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This failed, but cleaning the flask with alcohol, Perkin noticed the alcohol had turned purple.
Từ trong câu: flask, fail, clean, alcohol, notice, turn, purple
«Mauveine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=476540 (bản sửa đổi 10535911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In about ten minutes the flask was returned as silently as it had been received.
Từ trong câu: flask, ten, minute, return, silently, receive
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For he proclaimed before that vast concourse that his own hands had fashioned the oil-flask which he carried.
Từ trong câu: flask, proclaim, vast, hand, fashion, oil, carry
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flask finished what the fresh air had begun, Jean Valjean swallowed a mouthful of brandy, and regained full possession of his faculties.
Từ trong câu: flask, finish, fresh, air, begin, jeans, full, possession
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he was on his horse and had seen that his flask and sandwich-case were in place, he had another moment of indecision.
Từ trong câu: flask, horse, see, sandwich, case, place, another, moment
Archibald Marshall, The Eldest Son. Nguồn: Project Gutenberg #38646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had already given him his wrist watch and a silver flask.
Từ trong câu: already, flask, watch, wrist, silver, give
Maud Diver, Unconquered. Nguồn: Project Gutenberg #78882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had rubbed myself thoroughly with oil, and I carried a large flask of whisky.
Từ trong câu: and, carry, flask, myself, thoroughly, rub, large, whisky
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flask
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flask
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flask trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ flask hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flask?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flask: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.