Câu tiếng Anh có từ “flask”
121 câu thật có từ flask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flask nghĩa là bình. flask là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bottle that has a narrow neck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flask
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"'Ha!' said the King, 'Give it to me!' and tottering he arose and descending a few steps seized the flask.
Từ trong câu: flask, totter, king, give, arise, descend, step, seize
S. Weir Mitchell, The Wonderful Stories of Fuz-Buz the Fly and Mother Grabem the Spider. Nguồn: Project Gutenberg #52899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flask of liquid that was the antidote to their sleep was just beyond the judge's reach.
Từ trong câu: reach, flask, liquid, antidote, they, beyond, sleep
Stuart Martin, Only seven were hanged. Nguồn: Project Gutenberg #76200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fill this flask with distilled water to the calibration mark.
Từ trong câu: distill, flask, fill, water, mark
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Mn-Steel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128584 (bản sửa đổi 4651057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flask
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flask
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flask trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ flask hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flask?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flask: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.