Câu tiếng Anh có từ “flask”
121 câu thật có từ flask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flask nghĩa là bình. flask là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bottle that has a narrow neck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flask
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We will run the application with flask run in Terminal.
Từ trong câu: flask, run, application, terminal
«Tehnologii Web/2022-2023/Laborator 12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288529 (bản sửa đổi 2456358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Afterward, a small Flask application will be created.
Từ trong câu: flask, afterward, small, application, create
«Tehnologii Web/2022-2023/Laborator 9», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288491 (bản sửa đổi 2455711). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
From the neck of each of these flasks there is a small projection which indicates where the permanent teeth will ultimately be.
Từ trong câu: flask, projection, neck, small, indicate, permanent, tooth, ultimately
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Will you send up my British warm when you get back, some sandwiches for Bushman and myself, and my Thermos flask?"
Từ trong câu: sandwich, flask, send, up, warm, get, back, myself
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Give me that flask of wine, and I will wrap up this fowl with it, and take it to Mariann and my Dami.”
Từ trong câu: wine, flask, give, wrap, up, take
Berthold Auerbach, The little Barefoot. Nguồn: Project Gutenberg #70159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Squirt a jet of ice-cold water upon the flask, above where the water is, and the water below will instantly begin to boil.
Từ trong câu: jet, ice, cold, water, flask, above, below, instantly
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flask
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flask
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flask trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ flask hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flask?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flask: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.