Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flask”

172 câu thật có từ flask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flask nghĩa là bình. flask là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bottle that has a narrow neck. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flask

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The vessel can be a chemical reactor or a simple flask.

    Từ trong câu: flask, vessel, chemical, reactor, simple

    «Chemical synthesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306410 (bản sửa đổi 9035978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Now, if I could have found the little Tomasa we should have had a flask of wine.

    Từ trong câu: flask, now, find, little, wine

    Harold Bindloss, The Dust of Conflict. Nguồn: Project Gutenberg #35834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A vacuum flask is a special container that is designed in such a way that heat cannot easily enter or exit.

    Từ trong câu: flask, vacuum, special, container, design, way, heat, can

    «Vacuum flask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978883 (bản sửa đổi 10966791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A candlestick does very well, if you can find a candlestick with candle-socket big enough to admit the neck of the flask.

    Từ trong câu: flask, well, find, candle, big, enough, admit, neck

    G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He tried the experiment and found, by lowering the temperature of the flasks containing the cultures, he could prevent the formation of the spores.

    Từ trong câu: flask, try, experiment, find, low, temperature, contain, culture

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why don’t ye be sensible, Flask? it’s easy to be sensible; why don’t ye, then? any man with half an eye can be sensible.”

    Từ trong câu: sensible, you, flask, easy, man, half, eye

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Keep things like a flask of tea or coffee by the bedside so that you can minimise the time you spend up and about.

    Từ trong câu: minimise, keep, thing, like, flask, tea, coffee, bedside

    «Back Pain/Treatment-First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126480 (bản sửa đổi 3224506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “It will make a good enough one,” said Flask, “the carpenter here can arrange it easily.”

    Từ trong câu: easily, arrange, make, good, enough, flask, carpenter

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flask

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
powder flask364 lần
brandy flask223 lần
flask of brandy194 lần
flask of wine315 lần
volumetric flask28 lần
whisky flask36 lần
flask of chianti19 lần
flask of whiskey35 lần
flask of whisky35 lần
conical flask23 lần
thermos flask16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flask

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flask trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ flask hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flask?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flask: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.