Câu tiếng Anh có từ “flask”
172 câu thật có từ flask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flask nghĩa là bình. flask là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bottle that has a narrow neck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flask
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is a line on the neck to show how much to fill the flask.
Từ trong câu: flask, line, neck, show, much, fill
«Volumetric flask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62413 (bản sửa đổi 10486033). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a flask of slivovitz (the plum brandy of the country) underneath the seat, if you should require it.”
Từ trong câu: flask, plum, underneath, country, seat, require
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the neck of each of these flasks there is a small projection which indicates where the permanent teeth will ultimately be.
Từ trong câu: flask, projection, neck, small, indicate, permanent, tooth, ultimately
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing possible between us but honour and death,” and he pulled the great cloak about his shoulders and picked up the flask from the table.
Từ trong câu: flask, cloak, nothing, possible, honor, death, pull, great
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flask
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flask
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flask trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ flask hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flask?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flask: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.