E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flask”

121 câu thật có từ flask hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flask nghĩa là bình. flask là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bottle that has a narrow neck. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flask

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Allan, the flask set to his lips, found not water, but a little cold and weak coffee.

    Từ trong câu: flask, set, lip, find, water, little, cold, weak

    Mary Johnston, The Long Roll. Nguồn: Project Gutenberg #22066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The doctor declared they drank nothing stronger, notwithstanding the parson accused him of having a small flask in his pocket.

    Bác sĩ tuyên bố họ không uống gì mạnh hơn, tuy nhiên ông mục sư buộc tội ông ta có một cái bình nhỏ trong túi.

    Từ trong câu: flask, doctor, declare, drink, nothing, strong, notwithstanding, accuse

    F. Colburn Adams, The Life and Adventures of Maj. Roger Sherman Potter. Nguồn: Project Gutenberg #4959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flask should be held by the neck with the thumb and finger, and the bulb not handled during this operation.

    Từ trong câu: bulb, flask, thumb, hold, neck, finger, handle, operation

    Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other suspicious-looking flasks, wearing a warning touch-me-not air, contained chemical agents of varied kinds and properties.

    Từ trong câu: suspicious, chemical, flask, look, wear, warn, touch, air

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is also important at this point that the flask not be removed from the hood.

    Từ trong câu: hood, important, point, flask, remove

    «Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Cu-Brass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128579 (bản sửa đổi 4645609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To his astonishment, while the glass did break, the flask maintained its general shape and did not shatter.

    Từ trong câu: astonishment, glass, break, flask, maintain, general, shape, shatter

    «Lentis/Technology, Organized Crime, and Law Enforcement in the early 20th-Century United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366445 (bản sửa đổi 3029208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flask

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
powder flask364 lần
brandy flask223 lần
flask of brandy194 lần
flask of wine315 lần
volumetric flask28 lần
whisky flask36 lần
flask of chianti19 lần
flask of whiskey35 lần
flask of whisky35 lần
conical flask23 lần
thermos flask16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flask

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flask trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ flask hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flask xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flask gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flask?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flask: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.