Câu tiếng Anh có từ “festive”
122 câu thật có từ festive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: festive nghĩa là lễ hội. festive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: offering fun and gaiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ festive
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One arm was raised aloft in the festive gesture which he had begun forever.
Từ trong câu: festive, arm, raise, gesture, begin, forever
Henri Barbusse, Light. Nguồn: Project Gutenberg #12904. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Far from being festive, however, Axel's latest birthday was quite the most solitary he had yet spent.
Từ trong câu: festive, far, however, late, birthday, quite, solitary, spend
Elizabeth Von Arnim, The Benefactress. Nguồn: Project Gutenberg #30302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The quiet neighborhood had never known such a festive time.
Từ trong câu: festive, quiet, neighborhood, never, know, time
Mary E. Ireland, Hilda's Mascot: A Tale of "Maryland, My Maryland". Nguồn: Project Gutenberg #40620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now she will be better," exclaimed Pedro, in whom joy had awakened some of the old festive teasing humor.
Từ trong câu: festive, tease, now, better, exclaim, joy, old, humor
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was true; the untidy hair, and the green and yellow gems, which had seemed so festive half an hour ago, now looked cheap and slovenly.
Từ trong câu: festive, cheap, true, untidy, hair, green, yellow, seem
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The costliest viands and wines spread out before them were ineffective to produce that festive gayety upon which they had calculated.
Từ trong câu: calculate, costly, festive, ineffective, wine, spread, out, produce
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Christmas and the New Year had been celebrated at Gateshead with the usual festive cheer; presents had been interchanged, dinners and evening parties given.
Từ trong câu: usual, celebrate, cheer, festive, present, new, year, dinner
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng festive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| festive gatherings | 38 lần |
| festive occasions | 195 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ festive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festive trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ festive hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ festive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.