Câu tiếng Anh có từ “festive”
122 câu thật có từ festive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: festive nghĩa là lễ hội. festive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: offering fun and gaiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ festive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Far from being festive, however, Axel's latest birthday was quite the most solitary he had yet spent.
Từ trong câu: festive, far, however, late, birthday, quite, solitary, spend
Elizabeth Von Arnim, The Benefactress. Nguồn: Project Gutenberg #30302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are in their festive hours the most noisy people on earth.
Từ trong câu: noisy, festive, hour, people, earth
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The costliest viands and wines spread out before them were ineffective to produce that festive gayety upon which they had calculated.
Từ trong câu: calculate, costly, festive, ineffective, wine, spread, out, produce
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Demi, as the oldest grandchild, then presented the queen of the day with various gifts, so numerous that they were transported to the festive scene in a wheelbarrow.
Từ trong câu: numerous, grandchild, transport, old, present, queen, day, various
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng festive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| festive gatherings | 38 lần |
| festive occasions | 195 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ festive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festive trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ festive hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ festive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.