E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “festive”

116 câu thật có từ festive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: festive nghĩa là lễ hội. festive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: offering fun and gaiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ festive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Usually, people drink it during the Korean festive holidays (For example, New Year’s Day or Korean Harvest Festival).

    Từ trong câu: festive, usually, people, drink, holiday, example, new, day

    «Korean food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105011 (bản sửa đổi 10741782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No band music was played in his honor, no festive board was spread, nor was he taken around and shown the sights of the city.

    Từ trong câu: festive, band, music, play, honor, board, spread, take

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once or twice, during these weeks, they went out in the evening, and, in the corner of some quiet restaurant, took a festive little meal.

    Từ trong câu: festive, once, twice, week, go, out, evening, corner

    Henry Handel Richardson, Maurice Guest. Nguồn: Project Gutenberg #3727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng festive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
festive gatherings38 lần
festive occasions195 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ festive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festive trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ festive hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ festive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festive: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.