Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “festive”

122 câu thật có từ festive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: festive nghĩa là lễ hội. festive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: offering fun and gaiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ festive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The morning festive prayer has been preserved as a distinct ritual to this day.

    Từ trong câu: festive, morning, prayer, preserve, distinct, ritual, day

    «The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 03», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316944 (bản sửa đổi 2763708). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "'Gentlemen,' he said, 'you have often been assembled in crowds upon some public or festive occasion.

    Từ trong câu: festive, gentleman, often, assemble, crowd, public, occasion

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • May you never see them as I have done, and may we all meet at this festive board next year.

    Từ trong câu: festive, never, see, meet, board, next, year

    Godfrey Charles Morgan, Wit and Wisdom of Lord Tredegar. Nguồn: Project Gutenberg #39808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, having taken the sense of the meeting we will adjourn, as the hour for festive gymnastics has arrived.

    Bây giờ, sau khi hiểu ý nghĩa của cuộc họp, chúng ta sẽ tạm dừng vì giờ thể dục dụng cụ lễ hội đã đến.

    Từ trong câu: gymnastics, now, take, sense, meet, hour, festive, arrive

    Louisa May Alcott, Jo's Boys. Nguồn: Project Gutenberg #3499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng festive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
festive gatherings38 lần
festive occasions195 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ festive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ festive trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ festive hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ festive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ festive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ festive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ festive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.