Câu tiếng Anh có từ “farewell”
251 câu thật có từ farewell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farewell nghĩa là tạm biệt. farewell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment or expression of goodwill at parting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farewell
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Then I must bid you farewell for a longer time than I should wish to do.”
Từ trong câu: bid, farewell, long, time, wish
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But before she left her place her glance would meet his once more, as if in gentle farewell until another Sunday should come round.
Từ trong câu: gentle, farewell, leave, place, glance, meet, once, until
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The farewell on the terminus platform, the joke about the insurance ticket--small wonder that she should have reeled unsteadily as though beneath a shock.
Lời chia tay ở sân ga cuối, câu nói đùa về tấm vé bảo hiểm - chẳng có gì đáng ngạc nhiên rằng đáng lẽ cô phải quay cuồng như thể bị sốc.
Từ trong câu: insurance, farewell, platform, joke, ticket, small, wonder, though
Bertram Mitford, The Heath Hover Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #38169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Should this cup either break or fall, Farewell the luck of Edenhall."
Từ trong câu: luck, cup, farewell, either, break, fall
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hearty and substantial remembrances were left for him, and kind words of farewell for the bishop, and even for Miss Corona when she should appear.
Từ trong câu: corona, hearty, substantial, remembrance, leave, kind, word, farewell
Frank R. Stockton, The Associate Hermits. Nguồn: Project Gutenberg #26895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still, it was admittedly a triumph that the van der Luydens, at May's request, should have stayed over in order to be present at her farewell dinner for the Countess Olenska.
Từ trong câu: admittedly, request, triumph, still, van, stay, order, present
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng farewell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farewell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farewell trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ farewell hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farewell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farewell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farewell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farewell: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.