Câu tiếng Anh có từ “farewell”
251 câu thật có từ farewell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farewell nghĩa là tạm biệt. farewell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment or expression of goodwill at parting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farewell
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Of her once more stopping, and looking back, and hurrying to Agnes, and giving Agnes, above all the others, her last kisses and farewells.
Từ trong câu: farewell, once, stop, look, back, hurry, give, above
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, sir, I thank you," returned Dick; "and since I am little likely to follow these great fortunes, I will even say farewell.
Từ trong câu: fortune, likely, farewell, well, sir, thank, return, since
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng farewell
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farewell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farewell trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ farewell hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farewell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farewell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farewell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farewell: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.