Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farewell”

246 câu thật có từ farewell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farewell nghĩa là tạm biệt. farewell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment or expression of goodwill at parting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farewell

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng farewell

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bid farewell973 lần
bade farewell890 lần
bidding farewell428 lần
affectionate farewell436 lần
eternal farewell200 lần
bidden farewell127 lần
farewell forever188 lần
farewell kiss212 lần
final farewell202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farewell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farewell trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ farewell hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farewell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farewell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farewell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farewell: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.