Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expansion”

252 câu thật có từ expansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expansion nghĩa là mở rộng. expansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of increasing (something) in size or volume or quantity or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expansion

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • At this point, most changes will be expansions and updates and quality improvements to existing articles.

    Từ trong câu: expansion, point, change, update, quality, improvement, exist, article

    «An interview with Jimbo Wales», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34005 (bản sửa đổi 4813315). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Expansion slots come in different flavors, which will be described below.

    Khe cắm mở rộng có nhiều loại khác nhau, sẽ được mô tả bên dưới.

    Từ trong câu: expansion, come, flavor, below, slot, different, describe

    «Motherboard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88153 (bản sửa đổi 2568647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And this career, it will be seen, is markedly distinct from the natural in this--that it is capable of ever advancing expansion.

    Từ trong câu: expansion, career, see, distinct, natural, capable, ever, advance

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At its utmost expansion in the full grown whale, the tail will considerably exceed twenty feet across.

    Từ trong câu: considerably, expansion, exceed, full, grow, whale, tail, twenty

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Provision for future expansion is unnecessary, since an additional outside cabinet can be added at any time, and the units rearranged at will to conform with changes in the system.

    Từ trong câu: rearrange, provision, future, expansion, unnecessary, since, additional, outside

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, you will be limited to using slim expansion cards as well.

    Từ trong câu: slim, however, limit, use, expansion, card, well

    «How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Concrete will shrink and expand with temperature, so large slabs must be fitted with expansion joints.

    Từ trong câu: slab, concrete, shrink, expand, temperature, large, fit, expansion

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Masonry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55246 (bản sửa đổi 3653517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng expansion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coefficient of expansion408 lần
thermal expansion53 lần
territorial expansion45 lần
hubble expansion33 lần
expansion slots32 lần
decimal expansion33 lần
triple expansion39 lần
expansion draft45 lần
westward expansion49 lần
nhl expansion33 lần
expansion engines38 lần
binomial expansion18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expansion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expansion trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ expansion hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expansion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expansion: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.