Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expansion”

251 câu thật có từ expansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expansion nghĩa là mở rộng. expansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of increasing (something) in size or volume or quantity or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expansion

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • As its name suggests, this expansion allows the players to buy everything on the board - including the action spaces!

    Từ trong câu: expansion, name, suggest, allow, player, buy, everything, board

    «Monopoly/Buy Everything Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472757 (bản sửa đổi 4604829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng expansion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coefficient of expansion408 lần
thermal expansion53 lần
territorial expansion45 lần
hubble expansion33 lần
expansion slots32 lần
decimal expansion33 lần
triple expansion39 lần
expansion draft45 lần
westward expansion49 lần
nhl expansion33 lần
expansion engines38 lần
binomial expansion18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expansion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expansion trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ expansion hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expansion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expansion: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.