Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expansion”

252 câu thật có từ expansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expansion nghĩa là mở rộng. expansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of increasing (something) in size or volume or quantity or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expansion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This expansion force would function in opposition to condensation forces to maintain an optimal condensation level.

    Từ trong câu: expansion, condensation, force, function, opposition, maintain, optimal, level

    «PLOS/Architecture of the Escherichia coli nucleoid», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279912 (bản sửa đổi 2359042). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The expansion of the crematorium would imply that body disposal problems arose.

    Từ trong câu: disposal, expansion, imply, body, problem, arise

    «The Holocaust/Holocaust denial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104033 (bản sửa đổi 4605121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Back then, it would have been all about conquest and expansion.

    Từ trong câu: conquest, back, expansion

    «Motivation and emotion/Book/2015/Armed defence force motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200606 (bản sửa đổi 2595956). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You would have also noticed, electric wires sag in summer, due to thermal expansion.

    Từ trong câu: sag, notice, electric, wire, summer, due, thermal, expansion

    «Listen and Learn Science/Heat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302969 (bản sửa đổi 4672320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a philosophic instead of a literary work, these heads would require great expansion in order adequately to illustrate the scheme in its six parts.

    Từ trong câu: adequately, instead, literary, work, head, require, great, expansion

    Henry Coppée, English Literature, Considered as an Interpreter of English History Designed as a Manual of Instruction. Nguồn: Project Gutenberg #15176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Manifestly it would increase rather than decrease their danger from Germany since she would have to look eastward and southward for expansion.

    Từ trong câu: southward, increase, rather, decrease, danger, since, look, eastward

    Robert Lansing, The Peace Negotiations: A Personal Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng expansion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coefficient of expansion408 lần
thermal expansion53 lần
territorial expansion45 lần
hubble expansion33 lần
expansion slots32 lần
decimal expansion33 lần
triple expansion39 lần
expansion draft45 lần
westward expansion49 lần
nhl expansion33 lần
expansion engines38 lần
binomial expansion18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expansion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expansion trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ expansion hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expansion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expansion: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.