Câu tiếng Anh có từ “erect”
292 câu thật có từ erect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: erect nghĩa là dựng lên. erect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: upright in position or posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ erect
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She was walking fast, and holding herself more erect than usual.
Từ trong câu: erect, walk, fast, hold, herself, usual
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With dignity they were carrying a sort of canopy under which the Oberkellner marched proud and erect, like a negro king dethroned.
Từ trong câu: erect, dignity, carry, sort, march, proud, like, king
Guillaume Apollinaire, The Poet Assassinated. Nguồn: Project Gutenberg #60771. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The long lines of his handsome body looked particularly erect and stately, and his eyes were glowing as if something deeply moved him.
Từ trong câu: handsome, erect, particularly, stately, deeply, long, line, body
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vesta was holding a pose Cloud had never before seen—stiffly erect, with her tail wrapped tightly around her body.
Từ trong câu: tightly, pose, erect, hold, cloud, never, see, tail
E. E. Smith, Masters of the vortex. Nguồn: Project Gutenberg #68397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first he did know, she was walking by his side, erect and proud, in the dim gray of the dawn.
Từ trong câu: dim, dawn, gray, erect, first, know, walk, side
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Next moment he was standing erect on the rock again, with that smile on his face and a drum beating within him.
Từ trong câu: again, moment, within, erect, stand, drum, rock, next
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Amidst the motley crowd, he walked erect and proudly, as though he were marching onwards to victory--not to a prison--perchance to death.
Từ trong câu: motley, crowd, walk, erect, proudly, though, march, onwards
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng erect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ erect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erect trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ erect hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ erect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erect: Quá khứ đơn (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.