Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “erect”

292 câu thật có từ erect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: erect nghĩa là dựng lên. erect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: upright in position or posture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ erect

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The sick woman pulled herself up till she sat erect in the bed--a most unusual thing for her to do, though Pollyanna did not know this.

    Từ trong câu: unusual, sick, woman, pull, herself, up, till, sit

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng erect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proudly erect257 lần
standing erect990 lần
stood erect1.936 lần
stiffly erect104 lần
erect posture109 lần
erect a monument107 lần
rigidly erect58 lần
stand erect462 lần
erect attitude118 lần
erect penis40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ erect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erect trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ erect hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ erect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erect: Quá khứ đơn (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.